Thứ Sáu, 15 tháng 10, 2021

Tổng hợp 38 loại công văn gửi thuế và BHXH

 TỔNG HỢP 38 LOẠI CÔNG VĂN GỬI THUẾ VÀ BHXH; 11 FILE TÀI LIỆU CHO BỘ PHẬN VĂN PHÒNG VÀ NHÂN SỰ 👉👉👉

(Link tải cuối bài)

1. CV giải trình về việc kê khai sai trên hồ sơ thuế

2. CV xin gộp BCTC vào năm sau

3. CV giải trình bị treo tiền BHXH

4. CV giải trình BHXH

5. CV giải trình sai số thuế TNCN

6. CV giải trình số người đóng BH không bằng số người lao động thể hiện trên hồ sơ thuế

7. CV giải trình hóa đơn bỏ trốn

8. CV xác nhận không nợ đọng thuế

9. CV xin giảm số thuế TNDN và ân hạn thuế

10. CV xin khôi phục MST

11. CV xin lùi thời hạn quyết toán thuế

12. CV xin quyết toán thuế

13. CV xin tiếp tục sử dụng hóa đơn cũ khi DN thay đổi trụ sở

14. CV xin rút lại thông báo phát hành hóa đơn

15. Bổ sung CV giải trình số NLĐ tham gia BH không giống số NLĐ  thể hiện trong hồ sơ thuế

16. CV xin hoàn trả ngân sách nhà nước 01-DNHT

17. CV giải trình sai thuế TNCN 2017

18. CV xin  hủy tờ khai thuế GTGT

19. CV giải trình nộp muộn tờ khai

20. CV báo cáo giải trình tiền thuế

21. CV giải trình sai BH

22. Mẫu C1-11NS

23. CV giải trình BHXH

24. CV hủy hđ GTGT

25. CV giải trình nộp muộn tờ khai thuế

26. CV xin khôi phục MST

27. CV (BH) xin gia hạn và miễn tiền chậm nộp BH do ảnh hưởng bởi Covid 19

28. CV (thuế) xin gia hạn và miễn tiền chậm nộp thuế do ảnh hưởng bởi Covid 19

29. CV xin gia hạn nộp thuế

30. CV giải trình sai thuế TNCN năm 2015

31. CV PLĐXH

32. CV về Covid 19

33. CV xin chuyển địa điểm kinh doanh

34. CV xin gia hạn nợ và lãi vay ngân hàng do ảnh hưởng bởi Covid 19

35. CV giải trình sai thuế TNCN năm 2017

36. CV hỏi đáp chi phí lãi vay

37. CV hủy tờ khai thuế GTGT

38. CV xin hoãn thanh tra thuế

TÀI LIỆU CHO BỘ PHẬN NHÂN SỰ, NVVP, KẾ TOÁN

1. Quản lý bản thân

2. Theo dõi thời gian công việc hàng ngày

3. Theo dõi thời gian công việc hàng tuần

4. Điểm danh nhân viên hàng tháng

5. Tiêu chí đánh giá nhân viên

6. Danh sách nghỉ việc của nhân viên

7. Tiêu chí đánh giá nhân viên

8. Biểu mẫu tự đánh giá công việc của nhân viên tuần

9. Bảng chấm công tăng ca

10. Đánh giá thực hiện công việc tháng, năm

11. Bảng đánh giá nhân viên quý, năm

Link tải: http://www.mediafire.com/file/a8c13ey7zkm5mrq/T%25E1%25BB%2594NG_H%25E1%25BB%25A2P_38_CV_G%25E1%25BB%25ACI_THU%25E1%25BA%25BE%252C_B%25E1%25BA%25A2O_HI%25E1%25BB%2582M_V%25C3%2580_11_FILE_CHO_B%25E1%25BB%2598_PH%25E1%25BA%25ACN_NS%252C_K%25E1%25BA%25BE_TO%25C3%2581N_V%25C3%2580_NVVP.rar/file


Chị Bùi Thúy Hà.

http://www.mediafire.com/file/a8c13ey7zkm5mrq/T%25E1%25BB%2594NG_H%25E1%25BB%25A2P_38_CV_G%25E1%25BB%25ACI_THU%25E1%25BA%25BE%252C_B%25E1%25BA%25A2O_HI%25E1%25BB%2582M_V%25C3%2580_11_FILE_CHO_B%25E1%25BB%2598_PH%25E1%25BA%25ACN_NS%252C_K%25E1%25BA%25BE_TO%25C3%2581N_V%25C3%2580_NVVP.rar/file

Thứ Sáu, 17 tháng 9, 2021

15 TRANG WEB DÀNH CHO KẾ TOÁN

 1. Trang đăng ký kinh doanh

2. Trang thuế điện tử
3. Trang cổng thông tin BHXH Việt nam
4. Trang tổng cục hải quan
5. Trang Dịch vụ công quốc gia
6. Bộ tài chính
7. Trang tra cứu MST TNCN
8. Tra cứu hóa đơn đã phát hành hay chưa
9. Danh sách doanh nghiệp rủi do về thuế
10. Tra cứu tờ khai hải quan
11. Đăng ký giao nhận hồ sơ bảo hiểm xã hội :
12. Tra cứu tình hình xử lý hồ sơ bảo hiểm xã hội :
13. Tra cứu nợ thuế ( Hải quan ) :
14. Tra cứu Biểu thuế - phân loại – HS ( Hải quan ) :
15. Quyết định cưỡng chế hóa đơn
Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'n 15 TRANG WEB DÀNH CHO KẾ TOÁN'

Hạch toán điều chỉnh giảm lỗ


 

Lưu ý khi làm báo cáo tài chính và quyết toán thuế năm

 A. Một số vấn đề lưu ý khi lập báo cáo tài chính, quyết toán thuế TNDN, TNCN năm 2017 nói chung:

1. Ghi nhận lệ phí môn bài đầu năm tài chính 
a) Ghi nhận lệ phí môn bài phải nộp 
Nợ TK 6422/6425 Có TK 3338/3339
b) Chi tiền nộp thuế môn bài 
Nợ 3338/3339 Có 111/112

2. Kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối đầu năm
a) Trường hợp có lãi ghi: 
Nợ TK 4212 Có TK 4211 
b) Trường hợp lỗ ghi: 
Nợ TK 4211 Có TK 4212

3. Tính và nộp thuế TNDN tạm tính --> hạch toán
+ Căn cứ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp vào Ngân sách Nhà nước hàng quý theo quy định 
Nợ TK 8211 Có TK 3334

+ Khi nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp vào NSNN, ghi: 
Nợ TK 3334 Có TK 111, 112,. . .

+ Cuối năm, khi xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của năm tài chính:
- Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp nhỏ hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp hàng quý trong năm, thì số chênh lệch ghi: 
Nợ TK 3334 Có TK 8211
- Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp lớn hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp hàng quý trong năm, thì số chênh lệch phải nộp thiếu, ghi: 
Nợ TK 8211 Có TK 3334
- Khi thực nộp số chênh lệch thiếu về thuế thu nhập doanh nghiệp vào Ngân sách Nhà nước, ghi: 
Nợ TK 3334 Có các TK 111, 112

4. Nguồn tiền mặt : Thường các chủ DN bỏ tiền tùi để mua hàng, trả chi phí nhưng không có giấy tờ gì nên quỹ thiếu hụt --> hợp đồng mượn tiền của Sếp để bù đắp vào.

5. Tiền ngân hàng : Có bao nhiêu tài khoản ngân hàng thì nhớ lấy bấy nhiêu sổ phu về để đối chiếu, kể cả các tài khoản không có phát sinh.

6. Thuế GTGT khấu trừ: Kiểm trả xem số dư ở chỉ tiêu 43 trên tờ khai thuế GTGT tháng 12/2017 hoặc quý 04/2017 so với số dư ở TK 1331 như thế nào?
- Thông thường nếu hóa đơn tháng/ quý nào khai tháng/quý đó thì kết quả nó bằng nhau
- Ngược lại hóa đơn mua vào khai không đúng tháng/quý --> số dư nợ TK 1331 sẽ lớn hơn hoặc bằng số dư ở chỉ tiêu 43

7. Công nợ phải thu phải trả: Làm biên bản đối chiếu công nợ phải thu, phải trả cho đến hết 31/12/2017

8. Tiền tạm ứng : kiểm tra đồi chiếu để hoàn ứng nếu ứng mà chưa xài hết.

9. Hàng tồn kho: 
- Kiểm tra hàng nhập đã ok chưa?- Xuất hàng đã tính giá xuất kho chưa?
- Tuyệt đối không để xuất quá số lượng hàng tồn kho hiện có.
- Lập dự phòng gì không?

10. Phân bổ chi phí trả trước: 
- Đã phân bổ chưa?
- Loại chi phí nào hợp lý? chi phí nào không hợp lý?

11. Tài sản cố định:
- Đã khấu hao chưa?
- Chi phí khấu hao nào hợp lý? chi phí nào chưa hợp lý

12. Thuế phải nộp: Lên thuế xin tình hình thuế năm 2017 để về đối chiếu cho nhanh
- Thuế môn bài? hạch toán chi phí và đóng tiền chưa?
- Thuế GTGT? Căn cứ khai báo, chứng từ nộp thuế và hạch toán để xem đúng chưa?
- Thuế TNCN? Thuế TNCN nhớ làm quyết toán năm để có số chính xác khi lên BCTC.
- Thuế TNDN? Thuế TNDN lưu ý các bút toán Nợ 8211 Có 3334, Nợ 3334 Có 8211 khi có phát sinh nộp hằng quý, cuối năm
- Thuế khác?

13. Lương, BHXH, BHYT, BHTN, CPCĐ, thuế TNCN
- Hạch toán lương chưa?
- đã trích các khoản theo lương chưa?
- đối chiếu với cơ quan bảo hiểm đã ok chưa?

14. Các khoản tiền vay, mượn : kiểm tra lại kỹ để hoàn trả

15. Doanh thu: Doanh thu nào chịu thuế TNDN? doanh thu nào không?
- Doanh thu bán hàng?
- Doanh thu tài chính?
- Doanh thu khác?

16. Giá vốn: Giá vốn được trừ và giá vốn không được trừ?
- Căn cứ để tính giá thành là gì? có vượt định mức cho phép không?
- Đã hạch toán, tập hợp, kết chuyển giá vốn chưa?

17. Chi phí: Chi phí nào hợp lý? chi phí nào không hợp lý?
- Chi phí bán hàng?
- Chi phí quản lý?
- Chi phí lãi vay ( tài chính) ?
- Chi phí khác?

18. Kết chuyển doanh thu chi phí : xem đã kết chuyển hết chưa? TK từ loại 5 đến loại 9 không có số dư cuối kỳ.

19. Lập quyết toán thuế TNDN --> xác định số thuế phải nộp

20. Lập quyết toán thuế TNCN --> xác định số thuế phải nộp

21. Căn cứ vào quyết toán thuế TNDN để hạch toán vào phần mềm:
a) Số thuế phái nộp theo quyết toán = số thuế đã tạm tính 4 quý ---> không làm gì thêm 
b) Số thuế phải nộp theo quyết toán lớn hơn số thuế tạm tính 4 quý --> hạch toán thu thêm thuế Nợ 8211 Có 3334 
c) Số thuế phải nộp theo quyết toán nhỏ hơn số tạm tính 4 quý --> hạch toán Nợ 3334 Có 8211

22. Căn cứ quyết toánThuế TNCN --> điều chỉnh giảm thuế tăng lương hoặc tăng thuế giảm lương vào phần mềm

23. Kết chuyển 8211 --> 911, Kết chuyển 911 --> 4212

24. Lập Báo cáo tài chính ---> xong.

25. Kiểm toán báo cáo tài chính trước khi nộp cho cơ quan nhà nước theo quy định.

B. Vài dòng lưu ý về QUYẾT TOÁN THUẾ TNDN nói riêng:
26. Lỗ được phép chuyển liên tục 5 năm, các năm trước có lỗ thì năm 2017 nhớ đính kèm phụ lục 03-2A. Phụ lục này có 2 tác dụng:
- Nếu năm 2017 lãi thì trên phụ lục gõ số lỗ cần chuyển vào cột " số lỗ được chuyển trong phần tính thuế này"
- Nếu năm 2017 lỗ, thì trên phụ lục cột " số lỗ được chuyển trong phần tính thuế này" để trống, mục đích chỉ là theo dõi số lỗ các năm và số lỗ đã chuyển các năm trước.

27. Lưu ý phần điều chỉnh tăng Tổng lợi nhuận trước thuế TNDN do sự khác biệt giữa kế toán và luật thuế: Gõ từ chỉ tiêu B2 cho tới B7. 
Đặc biệt chú ý các khoản chi phí không được trừ khi tính thuế TNDN, nhớ gõ vào chỉ tiêu B4.

28. Lưu ý phần điều chỉnh giảm Tổng lợi nhuận trước thuế TNDN, phần đã xuất hóa đơn, ghi nhận trong năm 2017 nhưng bị thuế thanh tra kéo về các năm trước và đã truy thu, phạt nộp chậm thuế. Gõ vào chỉ tiêu B9 đến B11 tương ứng.

29. Lưu ý thuế suất công ty đang áp dụng là bao nhiêu để gõ thu nhập tính thuế vào các cột C7, C8, C9 tương ứng

30. Doanh nghiệp có ưu đãi về thuế nhớ chọn phụ lục 03-3A, lưu ý các chỉ tiêu từ C11 đến C15

31. Nhớ gõ số tiền thuế TNDN đã tạm tính và đã nộp vào NSNN của 04 quý của năm 2017 vào cột E1
Căn cứ pháp lý : TT78/2014/TT-BTC, TT151/2014/TT-BTC, TT96/2015/TT-BTC...

C. Vài dòng lưu ý về quyết toán thuế TNCN nói riêng:

32. Vấn đề giảm trừ bản thân 
Người lao động ký hợp đồng từ 3 tháng trở lên thì giảm trừ bản thân 9.000.000 đồng/tháng.
Những anh chị em nào Doanh nghiệp quyết toán thay ( Tích ô cá nhân ủy quyền quyết toán thay ) : Giảm trừ bản thân 12 tháng
Số còn lại ( Không tích ô cá nhân ủy quyền quyết toán thay: Giảm trừ theo số tháng thực tế làm việc.

33. Về vấn đề giảm trừ người phù thuộc:
Người lao động ký hợp đồng từ 3 tháng trở lên thì giảm trừ người phù thuộc 3.600.000 đồng/tháng
Giảm trừ tính từ khi phát sinh nuôi dưỡng

34. Về vấn đề cam kết 02 để không phải khấu trừ thuế
Người lao động ký hợp đồng thời vụ dưới 3 tháng khi doanh nghiệp chi trả nếu:
Mỗi lần chi trả dưới 2 triệu đồng/tháng thì không phải khấu trừ thuế TNCN gì cả.
Mỗi lần chi trả từ 2 triệu đồng trở lên thì khấu trừ 10% thuế TNCN. Nếu không muốn khấu trừ 10% thuế TNCN thì làm cam kết 02 theo TT92/2015/TT-BTC nếu như ước tính cả năm thu nhập không vượt quá 108tr và có mst cá nhân tại thời điểm cam kết.
Lưu ý : Cam kết 02 nếu có duy nhất thu nhập chứ không phải hiểu theo kiểu thu nhập duy nhất 1 nơi.

Căn cứ pháp lý : TT111/2013/TT-BTCTT 92/2015/TT-BTC

 

Một số vấn đề cần kiểm tra trước khi lên báo cáo tài chính, quyết toán thuế năm

 Để làm báo cáo tài chính quyết toán đúng, khâu kiểm tra rất quan trọng, nếu số liệu sai thì báo cáo coi như bỏ đi, vì vậy các bạn cần lưu ý kiểm tra trước khi lên báo cáo tài chính, quyết toán thuế một số vấn đề sau:

 

1. Nguồn tiền mặt : Thường các chủ DN bỏ tiền tùi để mua hàng, trả chi phí nhưng không có giấy tờ gì nên quỹ thiếu hụt --> hợp đồng mượn tiền của Sếp để bù đắp vào.

2. Tiền ngân hàng : Có bao nhiêu tài khoản ngân hàng thì nhớ lấy bấy nhiêu sổ phu về để đối chiếu, kể cả các tài khoản không có phát sinh.

3. Thuế GTGT khấu trừ: Kiểm trả xem số dư ở chỉ tiêu 43 trên tờ khai thuế GTGT tháng 12/2014  hoặc quý 04/2014 so với số dư ở TK 1331 như thế nào?

- Thông thường nếu hóa đơn tháng/ quý nào khai tháng/quý đó thì kết quả nó bằng nhau

- Ngược lại hóa đơn mua vào khai không đúng tháng/quý --> số dư nợ TK 1331 sẽ lớn hơn hoặc bằng số dư ở chỉ tiêu 43

4. Công nợ phải thu phải trả: Làm biên bản đối chiếu công nợ phải thu, phải trả cho đến hết 31/12/2014

5. Tiền tạm ứng : kiểm tra đồi chiếu để hoàn ứng nếu ứng mà chưa xài hết.

6. Hàng tồn kho: 

- Kiểm tra hàng nhập đã ok chưa?- Xuất hàng đã tính giá xuất kho chưa?

- Tuyệt đối không để xuất quá số lượng hàng tồn kho hiện có.

- Lập dự phòng gì không?

7. Phân bổ chi phí trả trước: 

- Đã phân bổ chưa?

- Loại chi phí nào hợp lý? chi phí nào không hợp lý?

8. Tài sản cố định:

 - Đã khấu hao chưa?

- Chi phí khấu hao nào hợp lý? chi phí nào chưa hợp lý

9. Thuế phải nộp: Lên thuế xin tình hình thuế năm 2014 để về đối chiếu cho nhanh

- Thuế môn bài? hạch toán chi phí và đóng tiền chưa?

- Thuế GTGT? Căn cứ khai báo, chứng từ nộp thuế và hạch toán để xem đúng chưa?

- Thuế TNCN? Thuế TNCN nhớ làm quyết toán năm để có số chính xác khi lên BCTC.

- Thuế TNDN? Thuế TNDN lưu ý các bút toán Nợ 8211 Có 3334, Nợ 3334 Có 8211 khi có phát sinh nộp hằng quý, cuối năm

- Thuế khác?

10. Lương, BHXH, BHYT, BHTN, CPCĐ, thuế TNCN

- Hạch toán lương chưa?

- đã trích các khoản theo lương chưa?

- đối chiếu với cơ quan bảo hiểm đã ok chưa?

11. Các khoản tiền vay, mượn : kiểm tra lại kỹ để hoàn trả

12. Doanh thu:  Doanh thu nào chịu thuế TNDN? doanh thu nào không?

 - Doanh thu bán hàng?

- Doanh thu tài chính?

- Doanh thu khác?

13. Giá vốn: Giá vốn được trừ và giá vốn không được trừ?

- Căn cứ để tính giá thành là gì? có vượt định mức cho phép không?

- Đã hạch toán, tập hợp, kết chuyển giá vốn chưa?

14. Chi phí: Chi phí nào hợp lý? chi phí nào không hợp lý?

- Chi phí bán hàng?

- Chi phí quản lý?

- Chi phí lãi vay ( tài chính) ?

- Chi phí khác? 

15. Kết chuyển doanh thu chi phí : xem đã kết chuyển hết chưa? TK từ loại 5 đến loại 9 không có số dư cuối kỳ.

 

 Số liệu chuẩn, bảng cân đối tài khoản ok, đi du lịch với em yêu 1 tuần quay về làm báo cáo tài chính, quyết toán thuế ngon lành.

 

Nghiệp vụ cần nhớ - Các lưu ý khi làm báo cáo tài chính

 1. Bảng cân đối số phát sinh

- Số dư Nợ= số dư Có

- Số phát sinh bên Nợ = số phát sinh bên có = tổng số phát sinh bên Nhật Ký Chung

2. Bảng cân đối kế toán

- Tổng Tài Sản = Tổng Nguồn vốn = số dưu cuối kỳ bên Nợ / có

3. Bảng kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

- Doanh thu bán hàng lấy từ TK 511 ở bảng CĐ SPS

- Các khoản giảm trừ DT lấy ở bảng CĐ SPS

- Gía vốn bán hàng lấy NKC Nợ 911/ Có 632

- Các chỉ tiêu khác lấy từ bảng CĐ SPS

- LNTT, Thuế TNDN, LNST kế toán tự tính để kiểm tra

+ LNTT - có 421  + C 3334 ( trong CĐSPS)

+ Thuế = TK 821

+ LNST = C421- N 421 trong kỳ

4. Lưu chuyển tiền tệ

- Số tiền và tương đương tiền cuối năm = Số dư Nợ cuối kỳ của TK 111 + 112+ 113( CĐSPS)

Nghiệp vụ cần nhớ - Kế toán tiêu thụ sản phẩm

 1. Chiết khấu thanh toán

- Thanh toán sớm trước thời hạn

- Chiếc khấu luôn tính trên tổng giá thanh toán ( bao gồm thuế VAT)

Người mua

Người bán

* Khi mua

N 152/153/156

N 133

   C 111/112/331

* Chiếc khấu được hưởng

N 111 / 112/331/1388

   C 711/ 515

* Giá vốn hàng bán

N 632

 C 152, 153,154,155, 156

* Phản ánh doanh thu

N 111/ 112/131

  C 511

  C 3331

* Phần chiếc khấu cho khách hàng hưởng

N 635

   C 111/ 112.131.3388

 

2. Chiếc khấu thương mại giảm giá hàng bán

-  Mua hàng với số lượng lớn, khách hàng quen/ hàng bị lỗi

- Chiếc khấu/ giảm giá luôn tính trên giá bán ( chưa bao gồm thuế VAT)

Người mua

Người bán

* Khi mua

N 152/153/156

N 133

* Chiếc khấu được hưởng

N 111 / 112/331/1388

 C 152/ 153/156

  C 133

 

 

* Giá vốn hàng bán

N 632

 C 152, 153,154,155, 156

* Phản ánh doanh thu

N 111/ 112/131

  C 511

  C 3331

* Phần chiếc khấu cho khách hàng hưởng

N 5211/ 5213

N 3331

   C 111, 112, 131, 3388

 

 3. Hàng bán bị trả lại

- Giá vốn khi nhập lại số hàng trả bị trả lại tính theo giá vốn lúc xuất bán

- Hóa đơn của phần hàng bán bị trả lại luôn tính trên giá bán ( chưa bao gồm VAT)

Người mua

Người bán

* Khi mua

N 152/153/156

N 133

    C 111/112/331

* Chiếc khấu được hưởng

N 111/ 112/331/1388

  C 152/153/156

  C 133 

* Gía vốn hàng bán

N 632

    C 152/ 153/154/155/156

*Phản ánh doanh thu

N 111/ 112/131

   C 511

   C 3331

* Phần hàng bị trả lại

N 5212

N 3331

   C 111/ 112/131/3388

* Nhập lại kho sổ hàng bị trả lại

N 156

   C 632

 

 4. Hoa hồng đại lý

* Xuất kho hàng gửi đại lý

  N 157

   C 155/ 156

* Giá vốn của  sổ hàng gửi bán

N 632

  C 157

* Phản ánh doanh thu 

N 111 / 112 / 131

  C 511

  C 3331

* Hoa hồng cho địa lý hưởng

N 641

   C 111 /112/ 131 / 3388

 BÚT TOÁN CUỐI THÁNG

1. Khấu trừ thuế GTGT

Bút toán cố định làm theo tháng

 N 3331

  Có 1331

- Cách xác định

Bước 1 : Tính tổng số tiền thuế GTGT đầu vào được khấu trừ ( 133)

Bước 2 : Tính tổng số tiền thuế GTGT phải nộp ( 3331)

Bước 3: Xác định xem tháng trước còn thuế GTGT được khấu trừ chuyển sang kỳ này hay không ( dư 133 của tháng trước)

Ta lấy dư đầu kỳ của 133 + PS của TK 133 so sánh với TK 3331 số nào nhỏ thì lấy.

2. Đối với công ty du lịch, vận chuyển, vận tải

Bút toán tập hợp giá vốn hàng bán.

N 632 

  C 154

3. Các khoản giảm trừ doanh thu

N 511

 C 521, 531,532 

4. Các bút toán kết chuyển

- Kết chuyển doanh thu thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh

N 511

 C 911

- Kết chuyển doanh thu thuần từ hoạt động đầu tư tài chính

 N 515

  C 911

- Kết chuyển doanh thu thuần từ hoạt động khác

N 711

   C 911

- Kết chuyển giá vốn hàng bán

N 911

 C 632

- Kết chuyển chi phí bán hàng

N 911

 C 641

- Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp

N 911

 C 642

- Kết chuyển Chi phí khác

N 911

 C 811

- Tính thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý nếu kinh doanh doanh nghiệp có lãi

 N 821

 C3334

Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

N 911

 C 821

- Xác định lợi nhuận sau thuế

+ Nếu doanh nghiệp lãi

N 911

C 421

+ Nếu doanh nghiệm lỗ

N 421

C 911

 Quy trình tính lợi nhuận

* Tập hợp chi phí
    N 154

         C 621, 622. 627

 

*      N 154 

           C 155

Xác định giá vốn hàng bán

 C 911

N 632

N 635

N 641

N642