1. Chiết khấu thanh toán
- Thanh
toán sớm trước thời hạn
- Chiếc
khấu luôn tính trên tổng giá thanh toán ( bao gồm thuế VAT)
|
Người mua |
Người bán |
|
* Khi mua N 152/153/156 N 133 C 111/112/331 * Chiếc khấu được hưởng N 111 / 112/331/1388 C 711/ 515 |
* Giá vốn hàng bán N 632 C 152, 153,154,155,
156 * Phản
ánh doanh thu N 111/ 112/131 C 511 C 3331 * Phần
chiếc khấu cho khách hàng hưởng N 635 C 111/
112.131.3388 |
2. Chiếc
khấu thương mại giảm giá hàng bán
- Mua
hàng với số lượng lớn, khách hàng quen/ hàng bị lỗi
- Chiếc
khấu/ giảm giá luôn tính trên giá bán ( chưa bao gồm thuế VAT)
|
Người mua |
Người bán |
|
*
Khi mua N 152/153/156 N 133 *
Chiếc khấu được hưởng N 111 / 112/331/1388 C 152/ 153/156 C 133 |
*
Giá vốn hàng bán N 632 C 152, 153,154,155, 156 *
Phản ánh doanh thu N 111/ 112/131 C 511 C 3331 *
Phần chiếc khấu cho khách hàng hưởng N 5211/ 5213 N 3331 C 111, 112, 131, 3388 |
3.
Hàng bán bị trả lại
- Giá vốn
khi nhập lại số hàng trả bị trả lại tính theo giá vốn lúc xuất bán
- Hóa đơn
của phần hàng bán bị trả lại luôn tính trên giá bán ( chưa bao gồm VAT)
|
Người mua |
Người bán |
|
*
Khi mua N 152/153/156 N 133 C 111/112/331 *
Chiếc khấu được hưởng N 111/ 112/331/1388 C 152/153/156 C 133 |
*
Gía vốn hàng bán N 632 C 152/ 153/154/155/156 *Phản
ánh doanh thu N 111/ 112/131 C 511 C 3331 *
Phần hàng bị trả lại N 5212 N 3331 C 111/ 112/131/3388 *
Nhập lại kho sổ hàng bị trả lại N 156 C 632 |
4. Hoa
hồng đại lý
* Xuất kho
hàng gửi đại lý
N
157
C 155/ 156
* Giá vốn
của sổ hàng gửi bán
N 632
C
157
* Phản ánh
doanh thu
N 111 / 112
/ 131
C
511
C
3331
* Hoa hồng
cho địa lý hưởng
N 641
C 111 /112/ 131 / 3388
BÚT TOÁN CUỐI THÁNG
1. Khấu trừ
thuế GTGT
Bút toán cố
định làm theo tháng
N
3331
Có
1331
- Cách xác
định
Bước 1 :
Tính tổng số tiền thuế GTGT đầu vào được khấu trừ ( 133)
Bước 2 :
Tính tổng số tiền thuế GTGT phải nộp ( 3331)
Bước 3: Xác
định xem tháng trước còn thuế GTGT được khấu trừ chuyển sang kỳ này hay không (
dư 133 của tháng trước)
Ta lấy dư
đầu kỳ của 133 + PS của TK 133 so sánh với TK 3331 số nào nhỏ thì lấy.
2. Đối với
công ty du lịch, vận chuyển, vận tải
Bút toán tập
hợp giá vốn hàng bán.
N 632
C
154
3. Các
khoản giảm trừ doanh thu
N 511
C
521, 531,532
4. Các bút
toán kết chuyển
- Kết
chuyển doanh thu thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh
N 511
C 911
- Kết
chuyển doanh thu thuần từ hoạt động đầu tư tài chính
N 515
C
911
- Kết
chuyển doanh thu thuần từ hoạt động khác
N 711
C 911
- Kết
chuyển giá vốn hàng bán
N 911
C 632
- Kết
chuyển chi phí bán hàng
N 911
C 641
- Kết
chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp
N 911
C 642
- Kết
chuyển Chi phí khác
N 911
C 811
- Tính thuế
thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý nếu kinh doanh doanh nghiệp có lãi
N 821
C3334
Kết chuyển
chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
N 911
C 821
- Xác định
lợi nhuận sau thuế
+ Nếu doanh
nghiệp lãi
N 911
C 421
+ Nếu doanh
nghiệm lỗ
N 421
C 911
Quy
trình tính lợi nhuận
* Tập hợp
chi phí
N 154
C 621, 622. 627
*
N 154
C 155
Xác định
giá vốn hàng bán
C 911
N 632
N 635
N 641
N642
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét