Thứ Sáu, 17 tháng 9, 2021

Nghiệp vụ cần nhớ - Kế toán tiêu thụ sản phẩm

 1. Chiết khấu thanh toán

- Thanh toán sớm trước thời hạn

- Chiếc khấu luôn tính trên tổng giá thanh toán ( bao gồm thuế VAT)

Người mua

Người bán

* Khi mua

N 152/153/156

N 133

   C 111/112/331

* Chiếc khấu được hưởng

N 111 / 112/331/1388

   C 711/ 515

* Giá vốn hàng bán

N 632

 C 152, 153,154,155, 156

* Phản ánh doanh thu

N 111/ 112/131

  C 511

  C 3331

* Phần chiếc khấu cho khách hàng hưởng

N 635

   C 111/ 112.131.3388

 

2. Chiếc khấu thương mại giảm giá hàng bán

-  Mua hàng với số lượng lớn, khách hàng quen/ hàng bị lỗi

- Chiếc khấu/ giảm giá luôn tính trên giá bán ( chưa bao gồm thuế VAT)

Người mua

Người bán

* Khi mua

N 152/153/156

N 133

* Chiếc khấu được hưởng

N 111 / 112/331/1388

 C 152/ 153/156

  C 133

 

 

* Giá vốn hàng bán

N 632

 C 152, 153,154,155, 156

* Phản ánh doanh thu

N 111/ 112/131

  C 511

  C 3331

* Phần chiếc khấu cho khách hàng hưởng

N 5211/ 5213

N 3331

   C 111, 112, 131, 3388

 

 3. Hàng bán bị trả lại

- Giá vốn khi nhập lại số hàng trả bị trả lại tính theo giá vốn lúc xuất bán

- Hóa đơn của phần hàng bán bị trả lại luôn tính trên giá bán ( chưa bao gồm VAT)

Người mua

Người bán

* Khi mua

N 152/153/156

N 133

    C 111/112/331

* Chiếc khấu được hưởng

N 111/ 112/331/1388

  C 152/153/156

  C 133 

* Gía vốn hàng bán

N 632

    C 152/ 153/154/155/156

*Phản ánh doanh thu

N 111/ 112/131

   C 511

   C 3331

* Phần hàng bị trả lại

N 5212

N 3331

   C 111/ 112/131/3388

* Nhập lại kho sổ hàng bị trả lại

N 156

   C 632

 

 4. Hoa hồng đại lý

* Xuất kho hàng gửi đại lý

  N 157

   C 155/ 156

* Giá vốn của  sổ hàng gửi bán

N 632

  C 157

* Phản ánh doanh thu 

N 111 / 112 / 131

  C 511

  C 3331

* Hoa hồng cho địa lý hưởng

N 641

   C 111 /112/ 131 / 3388

 BÚT TOÁN CUỐI THÁNG

1. Khấu trừ thuế GTGT

Bút toán cố định làm theo tháng

 N 3331

  Có 1331

- Cách xác định

Bước 1 : Tính tổng số tiền thuế GTGT đầu vào được khấu trừ ( 133)

Bước 2 : Tính tổng số tiền thuế GTGT phải nộp ( 3331)

Bước 3: Xác định xem tháng trước còn thuế GTGT được khấu trừ chuyển sang kỳ này hay không ( dư 133 của tháng trước)

Ta lấy dư đầu kỳ của 133 + PS của TK 133 so sánh với TK 3331 số nào nhỏ thì lấy.

2. Đối với công ty du lịch, vận chuyển, vận tải

Bút toán tập hợp giá vốn hàng bán.

N 632 

  C 154

3. Các khoản giảm trừ doanh thu

N 511

 C 521, 531,532 

4. Các bút toán kết chuyển

- Kết chuyển doanh thu thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh

N 511

 C 911

- Kết chuyển doanh thu thuần từ hoạt động đầu tư tài chính

 N 515

  C 911

- Kết chuyển doanh thu thuần từ hoạt động khác

N 711

   C 911

- Kết chuyển giá vốn hàng bán

N 911

 C 632

- Kết chuyển chi phí bán hàng

N 911

 C 641

- Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp

N 911

 C 642

- Kết chuyển Chi phí khác

N 911

 C 811

- Tính thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý nếu kinh doanh doanh nghiệp có lãi

 N 821

 C3334

Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

N 911

 C 821

- Xác định lợi nhuận sau thuế

+ Nếu doanh nghiệp lãi

N 911

C 421

+ Nếu doanh nghiệm lỗ

N 421

C 911

 Quy trình tính lợi nhuận

* Tập hợp chi phí
    N 154

         C 621, 622. 627

 

*      N 154 

           C 155

Xác định giá vốn hàng bán

 C 911

N 632

N 635

N 641

N642

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét